Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 42
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
得心应手
déxīn-yìngshǒu · nghĩa đen: lòng muốn tay làm được (thành ngữ) làm việc thành thạo, hoàn toàn thoải mái, tiến triển thuận lợi và dễ dàng
得益
déyì · thu được lợi ích
得意扬扬
déyì-yángyáng · hài lòng vui vẻ, tự hào vô cùng, một cách tự hào, vẻ tự mãn
Nghĩa beta cần rà soát得罪
dézuì · xúc phạm; làm mất lòng
Nghĩa beta cần rà soát蹬
dēng · đạp; giẫm, mang (giày, quần v.v.), (lóng) bỏ rơi (ai), cách phát âm ở Đài Loan [deng4]
登场
dēngchǎng · lên sân khấu, nghĩa bóng: xuất hiện trên hiện trường, dùng trong quảng cáo để chỉ sản phẩm mới
登顶
dēngdǐng · (nghĩa đen và nghĩa bóng) lên đến đỉnh
登陆
dēnglù · đổ bộ, lên bờ, đổ bộ (của bão, v.v.), đăng nhập (cách dùng sai thường gặp của 登錄|登录[deng1 lu4])
灯泡
dēngpào · bóng đèn, xem thêm 電燈泡|电灯泡[dian4 deng1 pao4], người thứ ba hoặc người không mời mà đến phá đám hẹn hò của cặp đôi (tiếng lóng)
瞪
dèng · mở to mắt, nhìn chằm chằm, lườm
凳子
dèngzi · ghế đẩu, ghế nhỏ
堤
dī · đê, Phát âm Đài Loan [ti2]
堤坝
dībà · đập, đê
低调
dīdiào · giọng thấp, yên lặng (giọng), trầm, lặng lẽ, không phô trương
提防
dīfang · đề phòng, cảnh giác, coi chừng không (sẩy chân), cách phát âm Đài Loan [ti2 fang2]
低谷
dīgǔ · thung lũng, đáy (trái ngược với đỉnh), ẩn dụ: điểm thấp nhất, lúc tụt dốc nhất, điểm thấp nhất trong vận may của một người
低估
dīgū · đánh giá thấp; coi nhẹ
低落
dīluò · chán nản; u sầu, suy giảm; trở nên tồi tệ hơn
低迷
dīmí · mờ mịt (cảnh vật, v.v.), thấp (tinh thần), suy thoái (kinh tế)
低下
dīxià · địa vị thấp, thấp kém, cúi (đầu)