Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 44
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
递交
dìjiāo · trình bày, đưa, nộp, dâng lên, đặt trước
地势
dìshì · địa hình, địa thế
地毯
dìtǎn · thảm, thảm trải sàn
地下水
dìxiàshuǐ · nước ngầm
第一手
dìyīshǒu · trực tiếp
地狱
dìyù · địa ngục, âm ti, âm phủ, (Phật giáo) Naraka
递增
dìzēng · tăng theo từng bước, theo thứ tự tăng dần, tăng trưởng, tăng dần
弟子
dìzǐ · đệ tử; người theo
颠簸
diānbǒ · bị lắc lư (xe trên đường gồ ghề, thuyền trên biển động, máy bay gặp nhiễu loạn), (bóng) trải qua kinh nghiệm khó khăn
颠倒
diāndǎo · lật ngược, đảo ngược, trước sau lẫn lộn, bối rối, mất trí, điên cuồng
颠倒黑白
diāndǎo-hēibái · nghĩa đen: lật ngược đen trắng (thành ngữ); cố tình bóp méo sự thật, xiên xỏ sự thật, lật ngược đúng sai
巅峰
diānfēng · đỉnh, chóp, đỉnh cao (của sự nghiệp, v.v.), đỉnh điểm (của một nền văn minh, v.v.)
颠覆
diānfù · lật đổ (tức là làm ngã), lật úp, (bóng) lật đổ (một chế độ, bằng âm mưu hoặc lật đổ), làm suy yếu, phá hoại
典范
diǎnfàn · hình mẫu, ví dụ, mẫu mực
点火
diǎnhuǒ · châm lửa, nhóm lửa, kích động, khởi động động cơ, đánh lửa, nghĩa bóng: gây rắc rối
点评
diǎnpíng · bình luận, nhận xét từng điểm một
点缀
diǎnzhuì · trang trí, tô điểm, rải rác, đính kèm, chỉ để làm cảnh
点子
diǎnzi · đốm, chấm, điểm, vết, chút (chất lỏng), giọt, điểm (lập luận), ý tưởng, mấu chốt, sự gợi ý, gợi ý
垫
diàn · đệm, lót, thảm, lót vào, lấp đầy, trả tiền thay, ứng trước (tiền)
垫底
diàndǐ · để cái gì đó xuống đáy, ăn tạm để cầm cự đến bữa, làm nền tảng, đứng cuối trong bảng xếp hạng