Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 50
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
断章取义
duànzhāng-qǔyì · (thành ngữ) trích dẫn sai ngữ cảnh
堆积
duījī · chất đống, chất thành đống, tích lũy
堆砌
duīqì · nghĩa đen: chất đống (gạch), nhồi nhét, bóng: viết văn hoa mỹ, rào đón cầu kỳ
兑
duì · đổi tiền, trao đổi, thêm (chất lỏng), pha trộn, một trong Bát Quái 八卦[ba1 gua4], tượng trưng cho đầm lầy, ☱
对岸
duì’àn · bờ đối diện (của một vùng nước)
对白
duìbái · lời thoại (trong phim hoặc vở kịch)
对策
duìcè · biện pháp đối phó với tình huống
对得起
duìdeqǐ · không phụ lòng, đối xử công bằng, xứng đáng với
对付
duìfu · xử lý; đối phó; giải quyết, tạm xoay xở; làm cho xong, (tiếng địa phương) (thường dùng ở dạng phủ định) hòa hợp với (ai đó)
兑换
duìhuàn · chuyển đổi, trao đổi
对联
duìlián · câu đối, cặp câu thơ đối nhau viết dọc hai bên cửa
对流
duìliú · đối lưu
对牛弹琴
duìniú-tánqín · nghĩa đen: đàn gảy tai trâu (thành ngữ), nghĩa bóng: dâng món ngon cho người không biết thưởng thức, đàn gảy tai trâu, ngọc trai trước mặt lợn, rao giảng cho người không muốn nghe, nói quá cao siêu
兑现
duìxiàn · (séc, v.v.) đổi tiền mặt, thực hiện cam kết
队形
duìxíng · đội hình
对弈
duìyì · đánh cờ vây, cờ vua v.v.
对照
duìzhào · đối chiếu, so sánh, đặt cạnh nhau để so sánh (như văn bản song song), kiểm tra
对症下药
duìzhèng-xiàyào · nghĩa đen: kê đúng thuốc cho bệnh (thành ngữ); nghĩa bóng: nghiên cứu vấn đề để tìm cách giải quyết đúng, phải có bước đi thích hợp
对峙
duìzhì · (như núi, v.v.) đứng đối diện nhau, (nghĩa bóng) đối đầu nhau
敦促
dūncù · thúc giục, giục giã, thúc đẩy