Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 52
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm. Từ đồng âm được gộp ở phần nghe, từ trùng chữ được gộp ở phần chọn nghĩa: 19 câu nghe và 20 câu chọn nghĩa mỗi lượt.
厄运
èyùn · xui xẻo, bất hạnh, nghịch cảnh
遏制
èzhì · ngăn chặn, kiềm chế, giữ lại, giữ trong giới hạn, hạn chế, kiềm lại
恶作剧
èzuòjù · trò đùa chơi khăm, trò chơi khăm, chơi khăm
恩爱
ēn’ài · tình yêu thương (trong một cặp đôi), tình nghĩa vợ chồng
恩情
ēnqíng · lòng tốt, tình cảm, ân sủng, ưu ái
恩人
ēnrén · ân nhân, một người đã giúp đỡ ai đó một cách đáng kể
恩怨
ēnyuàn · lòng biết ơn và mối hận, thù hận, mối hận, oán giận
而已
éryǐ · chỉ vậy, không hơn
耳光
ěrguāng · cái tát vào mặt
耳目一新
ěrmù-yìxīn · một sự thay đổi thú vị, một làn gió mới, sảng khoái
Nghĩa beta cần rà soát耳熟能详
ěrshú-néngxiáng · điều gì nghe thường xuyên có thể kể chi tiết (thành ngữ)
发财
fācái · phát tài
发呆
fādāi · ngây người, bị sững sờ, mải mê suy nghĩ
发抖
fādǒu · run rẩy, rung, lập cập
发火
fāhuǒ · nổi giận
Nghĩa beta cần rà soát发酵
fājiào · lên men, (nghĩa bóng) (về xu hướng, cảm xúc hoặc tác động, v.v.) âm ỉ; diễn ra; phát triển
发觉
fājué · nhận ra, phát hiện, hiểu ra, nhận thức
发掘
fājué · khai quật, thám hiểm, (nghĩa bóng) khám phá, khai thác
发愣
fālèng · ngẩn người; đờ đẫn
发怒
fānù · nổi giận