Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 53
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm. Từ đồng âm được gộp ở phần nghe, từ trùng chữ được gộp ở phần chọn nghĩa: 19 câu nghe và 20 câu chọn nghĩa mỗi lượt.
发热
fārè · bị sốt, phát sốt, không thể suy nghĩ bình tĩnh, phát nhiệt
发射
fāshè · bắn (một vật thể), phóng (tên lửa), phóng ra, phát ra (hạt), phóng thích, phát xạ, phát thải
发誓
fāshì · thề, nguyện, thề thốt
发泄
fāxiè · trút, phát ra ngoài (cảm xúc)
发芽
fāyá · nảy mầm
发扬
fāyáng · phát huy, tận dụng triệt để
发扬光大
fāyáng-guāngdà · phát triển và quảng bá, phát huy, phát triển rực rỡ
发言人
fāyánrén · người phát ngôn
发源
fāyuán · bắt nguồn, khởi nguồn, nguồn gốc, sự bắt nguồn
发源地
fāyuándì · nơi bắt nguồn, nơi sinh ra, nguồn gốc
发作
fāzuò · bộc phát; bùng lên
乏力
fálì · thiếu sức mạnh; yếu; kiệt quệ, không đủ khả năng
阀门
fámén · van (cơ khí)
法人
fǎrén · pháp nhân, tập đoàn, xem thêm 自然人[zi4 ran2 ren2]
法庭
fǎtíng · tòa án
法则
fǎzé · luật, quy tắc, bộ luật
法制
fǎzhì · hệ thống và thể chế pháp luật
法治
fǎzhì · pháp trị, cai trị bằng pháp luật
发型
fàxíng · kiểu tóc; mẫu tóc; tóc tai
帆
fān · cánh buồm, Phát âm Đài Loan [fan2], trừ 帆布[fan1 bu4] vải bố, phi nước đại, phát âm ở Đài Loan là [fan2]