Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 54
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
帆船
fānchuán · thuyền buồm
翻番
fānfān · tăng gấp đôi, tăng lên một số lần nhất định
翻来覆去
fānlái-fùqù · trằn trọc (khó ngủ), lặp đi lặp lại
翻身
fānshēn · xoay người (khi nằm), (nghĩa bóng) tự giải phóng, tự mình thoát khỏi, thay đổi vận mệnh của mình
翻天覆地
fāntiān-fùdì · trời đất đảo lộn (thành ngữ); nghĩa là hoàn toàn rối loạn, mọi thứ bị đảo ngược
翻新
fānxīn · tân trang, căng da mặt, tái chế (lốp xe), phục hồi (quần áo cũ), mới nổi
繁多
fánduō · nhiều và đa dạng, nhiều loại khác nhau
繁华
fánhuá · phồn hoa, nhộn nhịp
烦闷
fánmèn · buồn bực; u sầu
繁体字
fántǐzì · chữ Hán phồn thể
繁衍
fányǎn · sinh sôi, sinh sản, tăng dần về số lượng hoặc khối lượng
繁杂
fánzá · nhiều; đa dạng
烦躁
fánzào · bồn chồn, bứt rứt, đứng ngồi không yên
繁重
fánzhòng · nặng nề, mệt nhọc, hạng nặng, gian khổ
反驳
fǎnbó · phản bác, bác bỏ
反差
fǎnchā · tương phản; chênh lệch
反常
fǎncháng · bất thường, khác thường
反倒
fǎndào · nhưng ngược lại, nhưng đúng như dự đoán
反感
fǎngǎn · phản cảm, không thích, phản ứng xấu, ác cảm
返还
fǎnhuán · hoàn trả, trả lại cho chủ sở hữu ban đầu, chuyển trả