Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 55
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm. Từ đồng âm được gộp ở phần nghe, từ trùng chữ được gộp ở phần chọn nghĩa: 19 câu nghe và 20 câu chọn nghĩa mỗi lượt.
反击
fǎnjī · phản kích; đánh trả; phản công
反抗
fǎnkàng · kháng cự, nổi loạn
反面
fǎnmiàn · mặt trái, mặt sau, mặt khác (của vấn đề, v.v.), tiêu cực, xấu
反射
fǎnshè · phản chiếu, phản xạ (từ gương, v.v.), phản xạ (tức phản ứng tự động của sinh vật)
反弹
fǎntán · nảy, phản ứng trở lại, gây tác dụng ngược, dội lại, phục hồi (thị trường chứng khoán, v.v.), phản ứng ngược, hệ quả tiêu cực
反问
fǎnwèn · hỏi lại (một câu hỏi), đáp lại bằng một câu hỏi, câu hỏi tu từ
反响
fǎnxiǎng · dư âm, phản ứng, tiếng vang
反省
fǎnxǐng · tự phản tỉnh, kiểm điểm lương tâm, tự vấn bản thân, tìm kiếm trong tâm hồn
反之
fǎnzhī · mặt khác..., ngược lại...
犯愁
fànchóu · lo lắng, bồn chồn
范畴
fànchóu · phạm trù
犯规
fànguī · phạm luật, phá vỡ quy tắc, một hành vi phạm pháp, một lỗi trong thể thao
泛滥
fànlàn · bị lũ lụt, tràn bờ, ngập lụt, lan rộng không kiểm soát
贩卖
fànmài · bán, buôn bán, mua bán
饭碗
fànwǎn · cái bát cơm, bóng: kế sinh nhai, công việc, cách kiếm sống
犯罪
fànzuì · phạm tội, tội phạm; hành vi phạm tội
方向盘
fāngxiàngpán · vô lăng
方圆
fāngyuán · chu vi, phạm vi, (trong) bán kính ...
方针
fāngzhēn · chính sách, hướng dẫn
防盗
fángdào · chống trộm