Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 56
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
房地产
fángdìchǎn · bất động sản
防范
fángfàn · cảnh giác, phòng bị, đề phòng, ngăn ngừa
防护
fánghù · phòng thủ, bảo vệ
防火墙
fánghuǒqiáng · tường lửa
防守
fángshǒu · phòng thủ, bảo vệ (chống lại)
防卫
fángwèi · phòng thủ, mang tính phòng thủ, phòng vệ
防汛
fángxùn · kiểm soát lũ, lực lượng chống lũ (các biện pháp phòng ngừa)
防疫
fángyì · phòng ngừa dịch bệnh
防御
fángyù · phòng thủ
仿
fǎng · bắt chước, sao chép
仿真
fǎngzhēn · mô phỏng
仿制
fǎngzhì · sao chép, bắt chước, sản xuất bằng cách bắt chước mô hình
纺织
fǎngzhī · dệt may
放过
fàngguò · tha thứ, để tuột mất, để ai đó thoát
放宽
fàngkuān · nới lỏng (quy tắc), giảm bớt (hạn chế), gia hạn (thời gian), nới (quần áo), mở rộng, mở mang
放射
fàngshè · phóng xạ
放水
fàngshuǐ · mở nước, xả nước, (thể thao) bán độ
放肆
fàngsì · buông thả, không kiềm chế, xấc xược, trơ tráo
放映
fàngyìng · chiếu (phim), trình chiếu
放置
fàngzhì · đặt