Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 59
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm. Từ đồng âm được gộp ở phần nghe, từ trùng chữ được gộp ở phần chọn nghĩa: 19 câu nghe và 19 câu chọn nghĩa mỗi lượt.
分明
fēnmíng · rõ ràng, minh bạch, rõ rệt
分歧
fēnqí · khác biệt, sự khác nhau (về ý kiến, lập trường); sự không đồng ý, (toán học) phân nhánh
分支
fēnzhī · chi nhánh (công ty, sông ngòi, v.v.), phân nhánh, rẽ nhánh, phân thành, phân chia
坟
fén · mộ, mả, bờ đê, gò, sách cổ
坟墓
fénmù · mộ, mộ phần
焚烧
fénshāo · đốt, châm lửa
粉末
fěnmò · bột mịn, bụi
粉丝
fěnsī · miến; bún tàu
Nghĩa beta cần rà soát粉丝
fěnsī · người hâm mộ; fan
Nghĩa beta cần rà soát粉碎
fěnsuì · nghiền nát; đập vỡ; làm tan tành
粪
fèn · phân, chất thải
粪便
fènbiàn · phân, chất bài tiết, phân người
份额
fèn’é · cổ phần, phần
奋力
fènlì · làm hết sức mình, không tiếc nỗ lực, phấn đấu
分量
fènliàng · trọng lượng; số lượng, tầm quan trọng
Nghĩa beta cần rà soát分外
fènwài · cực kỳ, không phải trách nhiệm hoặc công việc của mình
奋勇
fènyǒng · không nao núng, dồn hết can đảm và quyết tâm, sử dụng ý chí mãnh liệt
疯
fēng · điên, khùng, hoang dại
风暴
fēngbào · bão; cơn bão, chấn động dữ dội, bóng: khủng hoảng (ví dụ: cách mạng, nổi dậy, khủng hoảng tài chính,...)
风波
fēngbō · sự xáo trộn, khủng hoảng, tranh chấp, bất an