Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 6
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
包罗万象
bāoluó-wànxiàng · bao quát mọi thứ, toàn diện
包容
bāoróng · tha thứ, tha lỗi, thể hiện sự khoan dung, chứa đựng, có sức chứa, bao dung
包围
bāowéi · bao vây, vây quanh, bủa vây
包扎
bāozā · băng bó, gói, gói ghém, băng bó (vết thương)
饱和
bǎohé · bão hòa; đầy đến mức không chứa thêm được
饱经沧桑
bǎojīng-cāngsāng · trải qua nhiều biến cố
宝库
bǎokù · kho báu, kho tàng, kho tàng quý giá (thường nghĩa bóng, sách trí tuệ quý giá)
堡垒
bǎolěi · pháo đài
饱满
bǎomǎn · đầy đặn, mũm mĩm
保密
bǎomì · giữ bí mật, duy trì sự bảo mật
保姆
bǎomǔ · bảo mẫu, quản gia
宝石
bǎoshí · đá quý; ngọc
保守
bǎoshǒu · bảo thủ, bảo vệ, giữ gìn
保卫
bǎowèi · phòng thủ, bảo vệ
保鲜
bǎoxiān · giữ cho tươi
保养
bǎoyǎng · chăm sóc sức khỏe tốt (hoặc giữ gìn), giữ cho trong tình trạng tốt, bảo trì, bảo dưỡng
保佑
bǎoyòu · phù hộ và bảo vệ, phù hộ
宝藏
bǎozàng · mỏ khoáng sản quý, kho báu, (nghĩa bóng)kho báu, (Phật giáo) kho tàng pháp bảo của Phật
保重
bǎozhòng · giữ gìn sức khỏe
报
bào · thông báo, thông tin, báo cáo, báo chí, báo đáp, trả thù