Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 65
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm. Từ đồng âm được gộp ở phần nghe, từ trùng chữ được gộp ở phần chọn nghĩa: 19 câu nghe và 20 câu chọn nghĩa mỗi lượt.
钙
gài · canxi (hóa học)
概
gài · chung, ước chừng
概况
gàikuàng · tình hình chung, tóm tắt
概论
gàilùn · đề cương, giới thiệu, khảo sát, thảo luận chung
干戈
gāngē · vũ khí chiến tranh, vũ trang
干枯
gānkū · héo úa; nhăn nheo; khô cằn
干涉
gānshè · can thiệp, xen vào, nhiễu
甘心
gānxīn · bằng lòng, chấp nhận
干预
gānyù · can thiệp, xen vào, sự can thiệp
杆
gǎn · gậy, cột, đòn bẩy, lượng từ cho vật dài như súng
感触
gǎnchù · suy nghĩ và cảm xúc, xúc động, cảm động, chạm đến
感恩
gǎnēn · biết ơn
赶赴
gǎnfù · vội vã, lao đến
感慨
gǎnkǎi · thở dài với sự buồn bã, tiếc nuối, v.v., cảm thấy tiếc nuối, xúc động sâu sắc
感叹
gǎntàn · thở dài (vì cảm xúc), than thở
感悟
gǎnwù · nhận ra, cảm kích (tình cảm)
感性
gǎnxìng · nhận thức, thuộc về nhận thức, tính nhạy cảm, nhạy cảm, cảm xúc, tình cảm
干部
gànbù · cán bộ, quan chức, sĩ quan, người quản lý
干劲
gànjìn · nhiệt tình làm việc
干事
gànshi · người quản lý, thư ký điều hành