Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 66
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
缸
gāng · chum, vại, lượng từ cho mẻ đồ giặt
纲领
gānglǐng · chương trình (tức là kế hoạch hành động), nguyên tắc chỉ đạo
钢铁
gāngtiě · thép
纲要
gāngyào · đề cương, điểm cốt yếu
港
gǎng · bến cảng, cảng
港湾
gǎngwān · vịnh dùng làm cảng
杠杆
gànggǎn · đòn bẩy, đòn khui, cây xà beng, đòn bẩy tài chính
高额
gāo’é · hạn ngạch cao, số lượng lớn
高昂
gāo’áng · ngẩng cao (đầu), đắt, phấn chấn (tinh thần, v.v.)
高傲
gāo’ào · kiêu ngạo, kiêu căng, cao ngạo
高潮
gāocháo · thuỷ triều cao; nước dâng cao, cao trào; đỉnh điểm của hoạt động, cao trào (của một câu chuyện, một cuộc thi đấu,...), đạt cực khoái
高调
gāodiào · lời lẽ cao siêu, khoa trương, nổi bật
高贵
gāoguì · sự cao quý, quý tộc
高见
gāojiàn · ý kiến sáng suốt, ý tưởng xuất sắc (kính ngữ)
高空
gāokōng · độ cao lớn
高龄
gāolíng · cao tuổi
高明
gāomíng · xuất sắc; vượt trội; thông thái
高血压
gāoxuèyā · huyết áp cao, tăng huyết áp
高雅
gāoyǎ · tao nhã, thanh lịch
高压
gāoyā · áp suất cao, hà khắc