Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 67
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
高涨
gāozhǎng · tăng vọt, tăng lên, (căng thẳng,...) dâng cao
搞鬼
gǎoguǐ · gây rối, chơi khăm
搞笑
gǎoxiào · chọc cười, vui nhộn, hài hước
告
gào · (hình thức kết hợp) nói; bảo, thông báo; báo cáo, tố cáo, kiện; khởi kiện
告辞
gàocí · nói lời tạm biệt, rời đi
告诫
gàojiè · cảnh báo, khuyên răn
告示
gàoshi · thông báo
告知
gàozhī · báo tin
告状
gàozhuàng · mách; phàn nàn (với giáo viên, cấp trên, v.v.), khởi kiện
搁
gē · đặt, để sang một bên, đặt lên kệ
戈壁
gēbì · Hoang mạc Gobi
疙瘩
gēda · sưng hoặc u trên da; mụn, nút thắt; cục bướu, ưu tư; vấn đề
歌剧
gējù · nhạc kịch phương Tây
搁浅
gēqiǎn · mắc cạn (của tàu thuyền), mắc cạn, nghĩa bóng gặp khó khăn và dừng lại
歌颂
gēsòng · ca ngợi, tán dương, tụng ca
歌舞
gēwǔ · hát và múa
歌谣
gēyáo · dân ca, ballad, đồng dao
搁置
gēzhì · tạm gác lại, để sang một bên
鸽子
gēzi · chim bồ câu, chim cu, các loài chim họ Columbidae
格格不入
gégé-búrù · (thành ngữ) không hòa hợp, không tương thích
Nghĩa beta cần rà soát