Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 75
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm. Từ đồng âm được gộp ở phần nghe, từ trùng chữ được gộp ở phần chọn nghĩa: 19 câu nghe và 20 câu chọn nghĩa mỗi lượt.
官僚
guānliáo · quan liêu, quan chức, mang tính quan liêu
观摩
guānmó · quan sát và học hỏi, nghiên cứu (đặc biệt theo gương ai đó)
关切
guānqiè · hết sức quan tâm, lo lắng (về)
关税
guānshuì · thuế hải quan, thuế quan
官司
guānsi · vụ kiện
关头
guāntóu · thời điểm, điểm giao, giai đoạn quan trọng
观望
guānwàng · chờ và xem, quan sát từ bên ngoài, nhìn xung quanh, khảo sát
关照
guānzhào · chăm sóc, để mắt tới, chăm nom, nhắc nhở, nhắc
管家
guǎnjiā · (cổ) quản gia, người quản lý; người điều hành; quản gia, quản lý gia đình
管教
guǎnjiào · kỷ luật, dạy dỗ, đảm bảo
管辖
guǎnxiá · quản lý, có thẩm quyền (đối với)
管用
guǎnyòng · hiệu quả, hữu ích
惯
guàn · quen với, đã từng, chìu chuộng, làm hư (một đứa trẻ)
灌
guàn · tưới, rót, cài đặt (phần mềm), ghi (âm nhạc)
贯彻
guànchè · thực hiện, đưa vào thực tiễn, tiến hành
贯穿
guànchuān · chạy xuyên qua, một sợi dây kết nối từ đầu đến cuối, kết nối
灌溉
guàngài · tưới tiêu
惯例
guànlì · quy ước, thông lệ
灌输
guànshū · thấm nhuần, truyền dẫn, tiêm nhiễm, dạy, truyền đạt, chuyển nước đến nơi khác
贯通
guàntōng · kết nối, xâu chuỗi lại với nhau