Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 78
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
国有
guóyǒu · quốc hữu, công cộng, sở hữu chính phủ, sở hữu nhà nước
裹
guǒ · gói lại, bó; gói; bưu kiện, bắt phục vụ; bắt đi lính; cuỗm đi (cái gì)
果断
guǒduàn · mạnh mẽ, quyết đoán
果真
guǒzhēn · thật, sao y như dự đoán, quả nhiên, nếu thật sự..., nếu thật là...
过意不去
guò yì bú qù · cảm thấy rất áy náy
Nghĩa beta cần rà soát过半
guòbàn · hơn năm mươi phần trăm, nhiều hơn một nửa
过不去
guòbuqù · làm khó dễ, làm xấu hổ, không thể vượt qua
过错
guòcuò · lỗi, sai lầm, trách nhiệm (cho một lỗi)
过道
guòdào · lối đi, hành lang, lối đi giữa
过关
guòguān · vượt qua rào cản, vượt qua (thử thách), đậu (bài kiểm tra), đạt (tiêu chuẩn)
过奖
guòjiǎng · khen quá lời, tâng bốc
过境
guòjìng · đi qua lãnh thổ của một quốc gia, quá cảnh
过量
guòliàng · quá mức
过滤
guòlǜ · lọc, bộ lọc
过剩
guòshèng · quá mức; nhiều hơn mức cần thiết
过失
guòshī · lỗi, sai sót, (pháp luật) sơ suất, tắc trách
过头
guòtóu · làm quá mức, vượt quá giới hạn, quá mức, trên đầu, quá cao
过往
guòwǎng · đi qua lại, có quan hệ thân thiết, trong quá khứ, trước đây
过问
guòwèn · bày tỏ sự quan tâm, dính líu đến
过瘾
guòyǐn · thỏa mãn cơn thèm, tìm được niềm vui từ điều gì đó, thỏa mãn, vô cùng thú vị, hài lòng, viên mãn