Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 79
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
过硬
guòyìng · nắm vững hoàn hảo cái gì đó, đạt tiêu chuẩn
海报
hǎibào · áp phích, tờ quảng cáo, thông báo
海滨
hǎibīn · bờ biển
海盗
hǎidào · cướp biển
海军
hǎijūn · hải quân
海量
hǎiliàng · khối lượng khổng lồ
海绵
hǎimián · (động vật học) bọt biển, (đặc biệt) bọt biển khô, mút xốp (làm từ polyester hoặc cellulose v.v.), cao su bọt
海滩
hǎitān · bãi biển
海豚
hǎitún · cá heo
海湾
hǎiwān · vịnh
海峡
hǎixiá · eo biển; kênh
海啸
hǎixiào · sóng thần
海运
hǎiyùn · vận chuyển bằng đường biển
海藻
hǎizǎo · rong biển, tảo biển, rong mơ
害虫
hàichóng · côn trùng gây hại, sâu bọ
骇人听闻
hàiréntīngwén · sốc, kinh hoàng, tàn ác, khủng khiếp
酣畅
hānchàng · không kiềm chế, vui vẻ không ức chế, đặc biệt khi uống rượu hoặc ngủ, uống thả ga
憨厚
hānhòu · chân chất và thật thà, thẳng thắn
Nghĩa beta cần rà soát酣睡
hānshuì · ngủ say, ngủ rất sâu
函
hán · phong bì, hộp, thư