Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 87
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
华丽
huálì · rực rỡ
华侨
huáqiáo · Hoa kiều, người Hoa hải ngoại, (theo nghĩa hẹp) người Trung Quốc di cư nhưng vẫn giữ quốc tịch Trung Quốc
哗然
huárán · náo động, nhốn nháo, gây ra làn sóng phản đối, ồn ào
华人
huárén · người Hoa hoặc người gốc Hoa
划算
huásuàn · tính toán, cân nhắc (lợi và hại), xem là có lợi, đáng giá, đáng đồng tiền, hiệu quả chi phí
滑梯
huátī · ván trượt (cho trẻ em), cầu trượt
华裔
huáyì · người Hoa, gốc Hoa, quốc tịch không phải Trung Quốc
画册
huàcè · tập tranh
化肥
huàféi · phân bón
化解
huàjiě · hoá giải, giải quyết (mâu thuẫn), xua tan (nghi ngờ), tháo gỡ (khó khăn), xử lý (xung đột), vô hiệu hoá (nỗi sợ)
画龙点睛
huàlóng-diǎnjīng · vẽ rồng thêm mắt (thành ngữ); ý nói thêm nét chấm phá quan trọng, phần cốt lõi làm cho sự việc trở nên sống động, vài lời để làm rõ ý
化身
huàshēn · hoá thân, chuyển kiếp, hiện thân (ý tưởng trừu tượng), nhân cách hoá
画蛇添足
huàshé-tiānzú · vẽ rắn thêm chân (thành ngữ); làm hỏng kết quả bằng cách thêm vào điều không cần thiết, làm quá mức
划时代
huàshídài · mang tính thời đại
化险为夷
huàxiǎnwéiyí · biến nguy thành an (thành ngữ); tránh được tai họa
化验
huàyàn · xét nghiệm hóa học, làm xét nghiệm lab
话语
huàyǔ · từ ngữ, lời nói, phát ngôn, diễn ngôn
怀抱
huáibào · ôm ấp, trân trọng, trong vòng tay (gia đình), ôm lấy (cũng nghĩa bóng như lý tưởng, khát vọng v.v.)
怀旧
huáijiù · cảm thấy hoài niệm, hoài niệm
槐树
huáishù · cây hoè (Sophora japonica)