Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 89
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm. Từ đồng âm được gộp ở phần nghe, từ trùng chữ được gộp ở phần chọn nghĩa: 20 câu nghe và 19 câu chọn nghĩa mỗi lượt.
慌乱
huāngluàn · cuống cuồng, vội vã
慌忙
huāngmáng · rất vội vàng, hấp tấp
荒谬
huāngmiù · phi lý, nực cười
荒唐
huāngtáng · khó tin, ngớ ngẩn, lố bịch, không chừng mực, phóng đãng
慌张
huāngzhāng · bối rối, kích động
皇宫
huánggōng · hoàng cung
皇后
huánghòu · hoàng hậu
黄昏
huánghūn · chạng vạng, buổi tối, hoàng hôn
皇上
huángshang · hoàng thượng, Bệ hạ hoàng đế, Hoàng đế bệ hạ
皇室
huángshì · hoàng gia, hoàng tộc, thành viên hoàng gia
晃
huǎng · làm lóa mắt, lướt qua
谎话
huǎnghuà · lời nói dối
恍然大悟
huǎngrán-dàwù · đột nhiên nhận ra; bỗng nhiên hiểu ra
谎言
huǎngyán · lời nói dối
晃
huàng · lung lay, rung lắc, đi lang thang
晃荡
huàngdang · lắc, lắc lư, rung lắc
辉煌
huīhuáng · rực rỡ, vẻ vang
挥霍
huīhuò · phung phí tiền, xa hoa, phóng túng, tự do tự tại, nhanh nhẹn
挥舞
huīwǔ · vung, vẫy cái gì đó
回避
huíbì · tránh né, tránh (ai đó), né tránh, lảng tránh (vấn đề), rút lui, rút khỏi, từ chối (thẩm phán,...)