Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 9
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
本事
běnshi · khả năng, kỹ năng
本性
běnxìng · bản năng tự nhiên, tính cách, chất lượng vốn có
本意
běnyì · ý tưởng gốc, ý định thực sự, thuật ngữ gốc
本着
běnzhe · dựa trên..., phù hợp với.., lấy làm nguyên tắc chính
奔
bèn · đi đến, hướng tới, đi về, phiên âm Đài Loan [ben1]
笨蛋
bèndàn · ngốc, người ngu
笨重
bènzhòng · nặng nề, cồng kềnh, khó xử lý
笨拙
bènzhuō · vụng về, lúng túng, ngốc nghếch
绷
bēng · kéo căng; căng chặt, khâu tạm (bằng chỉ hoặc ghim), (dạng kết hợp) khung thêu, (dạng kết hợp) chiếu dệt đan
绷带
bēngdài · băng (từ mượn)
崩溃
bēngkuì · sụp đổ; sụp; tan vỡ
蹦
bèng · nhảy; nảy; bật
迸发
bèngfā · bung ra
逼近
bījìn · áp sát tiến tới, tiếp cận, đến gần, đến sát
逼迫
bīpò · ép buộc, cưỡng ép, bắt buộc
逼真
bīzhēn · sống động, giống như thật, rõ ràng, rành mạch
鼻涕
bítì · nước mũi; sổ mũi; dịch mũi
比比皆是
bǐbǐ-jiēshì · có ở khắp mọi nơi
笔墨
bǐmò · bút và mực, từ ngữ, văn viết
比试
bǐshi · thi đấu, đo bằng tay hoặc cánh tay, làm động tác đo lường
Nghĩa beta cần rà soát