Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 90
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
回归
huíguī · trở về, rút lui, hồi quy (thống kê)
回合
huíhé · một phần của chuỗi trận đấu (hoặc phân đoạn của trận đấu) giữa cùng hai đối thủ, ván (quyền anh, v.v.), cuộc đánh trả (quần vợt, v.v.), ván (bi-da, v.v.), hiệp, (quần vợt, bóng đá, v.v.) trận hoặc lượt, phiên (đàm phán)
回馈
huíkuì · đáp lại ân huệ, đưa trở lại, phản hồi
回落
huíluò · rơi xuống, trở về mức thấp sau khi tăng (mực nước, giá cả, v.v.)
回升
huíshēng · tăng trở lại sau khi giảm, phục hồi, phục hồi (thị trường chứng khoán, v.v.)
回首
huíshǒu · quay đầu lại; nhìn lại, (bóng) nhớ về quá khứ
回味
huíwèi · nhớ lại và suy ngẫm, dư vị
回想
huíxiǎng · hồi tưởng, nhớ lại, nghĩ lại
回忆录
huíyìlù · hồi ký
回应
huíyìng · phản hồi, đáp ứng
毁
huǐ · phá hủy; hủy hoại, phỉ báng; vu khống
悔恨
huǐhèn · hối hận, ăn năn
毁坏
huǐhuài · làm hỏng, tàn phá, phá hoại, hư hỏng, sự phá hủy
毁灭
huǐmiè · diệt vong, phá hủy, tiêu diệt
会场
huìchǎng · nơi họp, nơi tụ tập của mọi người
汇合
huìhé · hợp lưu, hội tụ, gia nhập, hợp nhất, sự hợp nhất
汇集
huìjí · thu thập, biên soạn, hội tụ, cũng viết 彙集|汇集[hui4 ji2]
汇聚
huìjù · hội tụ, tụ lại cùng nhau
贿赂
huìlù · hối lộ, một khoản hối lộ
会面
huìmiàn · gặp gỡ, cuộc gặp