Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 99
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm. Từ đồng âm được gộp ở phần nghe, từ trùng chữ được gộp ở phần chọn nghĩa: 19 câu nghe và 20 câu chọn nghĩa mỗi lượt.
坚韧
jiānrèn · bền bỉ và dẻo dai, kiên trì
兼任
jiānrèn · làm nhiều công việc cùng lúc, chức vụ kiêm nhiệm, làm việc bán thời gian
兼容
jiānróng · tương thích
尖锐
jiānruì · sắc bén, mãnh liệt, sâu sắc, nhọn, cấp tính (bệnh)
坚实
jiānshí · vững chắc và có giá trị, rắn chắc
监视
jiānshì · giám sát, theo dõi chặt chẽ, giám thị
坚守
jiānshǒu · giữ vững, kiên trì
艰险
jiānxiǎn · khó khăn và nguy hiểm, gian nan và hiểm nguy
坚信
jiānxìn · tin tưởng vững chắc, không chút nghi ngờ
监狱
jiānyù · nhà tù
奸诈
jiānzhà · xảo trá, quỷ quyệt, một kẻ lưu manh
拣
jiǎn · chọn, nhặt, lựa ra, nhặt lên
剪彩
jiǎncǎi · cắt băng khánh thành (tại buổi lễ khai trương hoặc khánh thành)
检察
jiǎnchá · kiểm sát, (pháp luật) khởi tố, điều tra
简称
jiǎnchēng · được viết tắt thành, chữ viết tắt; dạng ngắn gọn
简短
jiǎnduǎn · ngắn gọn (lời phát biểu, tóm tắt, v.v.), một cách ngắn gọn, sự ngắn gọn
减负
jiǎnfù · giảm bớt gánh nặng cho ai đó
剪辑
jiǎnjí · chỉnh sửa (hình ảnh video, phim)
简洁
jiǎnjié · ngắn gọn, súc tích, cô đọng
简练
jiǎnliàn · ngắn gọn, súc tích